Quay lại
lock
FE Credit

Mastercard Góp Dễ

Tính năng

Tự động chuyển đổi
trả góp 0%

Hạn mức

Lên đến 60 triệu đồng

Lãi suất 0% trọn đời

 Đã bao gồm VAT

Lãi suất

 

Lãi suất giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ

0%

Lãi suất áp dụng cho khoản Thanh toán linh hoạt (khi khách hàng đăng ký chuyển đổi trả góp)

2.33%/ tháng

Lãi suất áp dụng đối Tính năng Tiền mặt linh hoạt

Từ 0% - 6%/tháng

Mức lãi suất cụ thể áp dụng đối với từng khách hàng sẽ được VPB SMBC FC xác định dựa trên mức độ rủi ro tín dụng của khách hàng và thông báo đến từng Khách hàng khi VPB SMBC FC phê duyệt phát hành thẻ và/hoặc cấp tín dụng cho Khách hàng theo tính năng này.

 

Phí

 

Phí phát hành thẻ

Miễn phí

Phí thường niên thẻ

-        Miễn phí năm đầu tiên.

-        Từ năm thứ 02 trở đi: Phí thường niên là 220.000 VNĐ (Hai trăm hai mười nghìn đồng) /năm và được miễn nếu tổng chi tiêu năm trước từ 6.000.000 VNĐ (Sáu triệu đồng trở lên).

Phí thay thế/ phát hành lại thẻ

Miễn phí

Phí gia hạn thẻ

Miễn phí

Phí gửi SMS

Miễn phí

Phí phạt khoản nợ quá hạn

100.000 VNĐ (không VAT)

Phí xử lý giao dịch

16.500 VNĐ/kỳ sao kê có phát sinh dư nợ.

Phí chuyển đổi trả góp

  Dư nợ gốc (VND)

     Số kỳ chuyển đổi        trả góp

Phí chuyển đổi trả góp (VND)

Trên 200.000 VND đến 1.000.000 VND

       3 kỳ

33.000 VND trên mỗi kỳ sao kê

Trên 1.000.000 VND đến 2.000.000 VND

       6 kỳ

66.000 VND trên mỗi kỳ sao kê

Trên 2.000.000 VND đến 4.000.000 VND

       9 kỳ

99.000 VND trên mỗi kỳ sao kê

Trên 4.000.000 VND  đến 8.000.000 VND

       9 kỳ

198.000 VND trên mỗi kỳ sao kê

Trên 8.000.000 VND

      12 kỳ

297.000 VND trên mỗi kỳ sao kê

 

Mức phí chuyển đổi trả góp được áp dụng theo bảng trên, dựa trên tổng dư nợ gốc theo sao kê tại thời điểm thực hiện chuyển đổi, không áp dụng tính lũy tiến theo từng bậc dư nợ.

Phí tất toán trước hạn khoản trả góp

3% trên tổng dư nợ còn lại của khoản trả góp (không VAT)

Phí tất toán trước hạn tính năng Tiền mặt linh hoạt

8% trên tổng dư nợ gốc còn lại (không VAT)

Phí xử lý giao dịch ngoại tệ

Miễn phí

Phí vượt hạn mức

Miễn phí

Phí tra soát (thu trong trường hợp khách hàng khiếu nại sai)

Miễn phí

Phí cấp lại sao kê/ bản sao chứng từ giao dịch/ xác nhận tài khoản

Miễn phí

Phí xử lý giao dịch tính năng Flexi Buy - Thanh toán linh hoạt

3.300 VND/giao dịch..

Phí dịch vụ tính năng Flexi buy (nếu không đăng ký trả góp)

2,2% trên số tiền giao dịch.

Phí dịch vụ tính năng Flexi buy (nếu đăng ký trả góp)

Miễn phí

Khoản thanh toán tối thiểu

- Nợ quá hạn (nếu có); và
- Các khoản trả góp hàng tháng (nếu có); và
- Các khoản phí, lãi; và
- Các giao dịch chi tiêu khác không đủ điều kiện chuyển đổi trả góp
(*) Hoặc theo tỷ lệ khác do VPB SMBC FC quy định theo từng loại sản phẩm và thông báo qua bất kỳ hình thức nào mà VPB SMBC FC cho là phù hợp theo từng thời kỳ

 

Mẹo nhỏ

 

Ngày đến hạn thanh toán

15 ngày sau sao kê

Sử dụng thẻ hiệu quả

Sử dụng thẻ để mua sắm/ thanh toán hóa đơn, dịch vụ

Không sử dụng cho các giao dịch sau:

- Rút tiền mặt tại ATM

- Ứng tiền mặt nhanh

- Trả góp 0% lãi suất tại các đối tác của FE CREDIT

- Trả góp linh hoạt tại Đơn vị chấp nhận thẻ bất kỳ

Điều kiện mở thẻ

 

Quốc tịch Người Việt Nam
Địa chỉ cư trú / làm việc Tại Việt Nam
Độ tuổi Chủ thẻ chính: từ 20 tuổi đến 60 tuổi
Chủ thẻ phụ: từ đủ 15 tuổi trở lên
Lịch sử tín dụng Không có nợ xấu trong vòng 2 năm gần nhất
Các yêu cầu khác Theo quy định của VPB SMBC FC từng thời kỳ

 

Hồ sơ mở thẻ

 

Hồ sơ nhân thân Căn cước / Căn cước công dân gắn chip
Hồ sơ khác Theo quy định của VPB SMBC FC từng thời kỳ 
© Bản quyền thuộc về FE CREDIT 2025
Tra cứu địa điểm

So sánh thẻ

Đã chọn 0/3
Dừng so sánh