JCB Plus
Trả góp linh hoạt
từ 0%
Lên đến 60 triệu đồng
Đã bao gồm VAT
Lãi suất
|
Lãi suất áp dụng cho các giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ
|
Từ 4.58% đến 5%/tháng Mức lãi suất cụ thể áp dụng đối với từng khách hàng sẽ được VPB SMBC FC đánh giá dựa trên mức độ rủi ro tín dụng của khách hàng và sẽ được VPB SMBC FC thông báo đến từng khách hàng tại thời điểm phê duyệt phát hành Thẻ
|
|
Lãi suất áp dụng cho giao dịch rút tiền mặt tại ATM
|
Từ 4.58% đến 5%/tháng
Mức lãi suất cụ thể áp dụng đối với từng khách hàng sẽ được VPB SMBC FC đánh giá dựa trên mức độ rủi ro tín dụng của khách hàng và sẽ được VPB SMBC FC thông báo đến từng khách hàng tại thời điểm phê duyệt phát hành Thẻ
|
|
Lãi suất áp dụng đối với Chương trình Trả góp linh hoạt – Flexi IPP
|
2.99%/tháng
|
|
Lãi suất áp dụng đối với Chương trình Thanh Toán Dễ Dàng – Easy Pay
|
0%
|
|
Lãi suất áp dụng đối với Tính năng Tiền Mặt Nhanh – Fast Cash
|
30 ngày đầu kể từ ngày giải ngân: 0%
Từ ngày thứ 31 tính từ ngày giải ngân: 3.33%/tháng
|
|
Lãi suất áp dụng cho khoản Thanh toán linh hoạt – Flexi Buy (khi khách hàng đăng ký chuyển đổi trả góp)
|
2.99%/ tháng
|
|
Lãi suất áp dụng đối với Tính năng Tiền mặt linh hoạt – Flexi Money
|
Từ 0% - 6%/tháng
Mức lãi suất cụ thể áp dụng đối với từng khách hàng sẽ được VPB SMBC FC xác định dựa trên mức độ rủi ro tín dụng của khách hàng và sẽ được VPB SMBC FC thông báo đến từng khách hàng khi Khách hàng được phê duyệt phát hành thẻ và/hoặc cấp tín dụng theo Tính năng này.
|
Phí
|
Phí phát hành thẻ
|
Miễn phí
|
|
Phí thường niên thẻ
|
Miễn phí
|
|
Phí thay thế/ phát hành lại thẻ
|
Miễn phí
|
|
Phí gia hạn thẻ
|
Miễn phí
|
|
Phí phát hành lại mã PIN
|
Miễn phí
|
|
Phí gửi SMS
|
Miễn phí
|
|
Phí rút tiền mặt tại máy ATM
|
Miễn phí
|
|
Phí phạt khoản nợ quá hạn
|
200.000 VNĐ (không VAT)
|
|
Phí xử lý giao dịch
|
33.000 VNĐ/kỳ sao kê có phát sinh dư nợ
|
|
Phí xử lý giao dịch tính năng Flexi Buy - Thanh toán linh hoạt
|
3.300 VNĐ/giao dịch.
|
|
Phí xử lý giao dịch ngoại tệ
|
Miễn phí
|
|
Phí vượt hạn mức
|
Miễn phí
|
|
Phí tra soát (thu trong trường hợp khách hàng khiếu nại sai)
|
Miễn phí
|
|
Phí cấp lại sao kê/ bản sao chứng từ giao dịch/ xác nhận tài khoản
|
Miễn phí
|
|
Phí chuyển đổi trả góp
|
Miễn phí (*)
(*) Phí này áp dụng cho Chương trình Trả góp Linh Hoạt và Chương trình Thanh Toán Dễ Dàng
|
|
Phí tất toán trước hạn khoản trả góp
|
Miễn phí (*)
(*) Phí này áp dụng cho Chương trình Trả góp Linh Hoạt và Chương trình Thanh Toán Dễ Dàng
|
|
Phí tất toán trước hạn tính năng Tiền mặt linh hoạt
|
8% trên tổng dư nợ gốc còn lại (không VAT)
|
|
Phí đăng ký ưu đãi giao dịch ứng tiền mặt nhanh (Phí được thu 01 lần khi đăng ký)
|
3,29% trên số tiền giải ngân
|
|
Phí xử lý giao dịch rút Tiền mặt nhanh
|
0,22% trên số tiền đăng ký
|
|
Phí dịch vụ tính năng Flexi buy (nếu không đăng ký trả góp)
|
2,2% trên số tiền giao dịch
|
|
Phí dịch vụ tính năng Flexi buy (nếu đăng ký trả góp)
|
Miễn phí
|
|
Khoản thanh toán tối thiểu
|
- Nợ quá hạn (nếu có); và
- Các khoản trả góp hàng tháng (nếu có); và
- Các khoản phí, lãi; và
- 2% tính trên số tiền nợ gốc còn lại (*)
(*) Tối thiểu 50.000 VND, Hoặc theo tỷ lệ khác do VPB SMBC FC quy định theo từng loại sản phẩm và thông báo qua bất kỳ hình thức nào mà VPB SMBC FC cho là phù hợp theo từng thời kỳ.
|
Mẹo nhỏ
|
Ngày đến hạn thanh toán
|
15 ngày sau sao kê
|
|
Sử dụng thẻ hiệu quả
|
VPB SMBC FC sẽ không tính lãi trên các giao dịch mua sắm/thanh toán hóa đơn nếu Quý khách thanh toán toàn bộ dư nợ cuối kỳ vào hoặc trước ngày đến hạn thanh toán. Đối với các giao dịch rút tiền mặt, lãi sẽ được tính từ ngày thực hiện giao dịch thành công.
|
Điều kiện mở thẻ
|
Quốc tịch |
Người Việt Nam |
|
Địa chỉ cư trú / làm việc |
Tại Việt Nam |
|
Độ tuổi |
Chủ thẻ chính: từ 20 tuổi đến 60 tuổi Chủ thẻ phụ: từ đủ 15 tuổi trở lên |
|
Lịch sử tín dụng |
Không có nợ xấu trong vòng 2 năm gần nhất |
|
Các yêu cầu khác |
Theo quy định của VPB SMBC FC từng thời kỳ |
Hồ sơ mở thẻ
|
Hồ sơ nhân thân |
Căn cước / Căn cước công dân gắn chip |
|
Hồ sơ khác |
Theo quy định của VPB SMBC FC từng thời kỳ |